THẢO MỘC NHIỆT ĐỚI TRONG ẨM THỰC:
Nguồn gốc - Phân bố - Dinh dưỡng
Quyển 1
Trang
MỤC LỤC ........................................................................ 5
LỜI GIỚI THIỆU.............................................................. 7
LỜI MỞ ĐẦU ................................................................ 9
PHẦN I: CÂY NGŨ CỐC:
PHẦN II: CÂY ĂN QUẢ:
6. Cây Ấu, 7. Cây Bơ, 8. Chi Cam quýt, 9. Bưởi, ..103-135
10. Cam, 11. Quýt, 12. Chanh, 13. Chanh dây, … 157-209
14. Chôm chôm, 15. Chuối, 16. Cóc, 17. Dừa, … 222-261
18. Dừa nước, 19. Điều, 20. Đu đủ, 21. Khế, ….. 280-323
22. Mãng cầu ta, 23. Mãng cầu xiêm,…………… 337-349
24. Măng cụt, 25. Mận miền Nam, ……………… 364-377
26. Mận miền Bắc, 27. Mơ, 28. Me, 29. Mít, ….. 389-424
30. Nhãn, 31. Nhãn lồng, 32. Nhàu, 33. Ổi, …… 437-477
34. Sầu riêng, 35. Sơ ri, 36. Thanh - Long, …… 491-519
37. Thơm (Dứa), 38. Vải, ………………………... 532-552
39. Vú sữa, 40. Xoài, …………….……............... 566-580
PHẦN III: CÂY CÔNG NGHIỆP:
41. Cacao, 42. Cà phê, 43. Mía, 44. Trà, … 599-649
PHẦN IV: CÂY RỄ CỦ:
45. Cà rốt, 46. Củ nâu, 47. Khoai lang, ………… 671-698
48. Khoai mì, 49. Khoai mì dây (Sắn dây), …….. 722-737
50. Khoai mỡ (Yam), 51. Khoai tây,………….…… 747-766
PHỤ BẢN ................................................................. 783