THẢO MỘC NHIỆT ĐỚI TRONG ẨM THỰC:
Nguồn gốc - Phân bố - Dinh dưỡng Quyển 2 Trang
MỤC LỤC................................................................................ 5
LỜI GIỚI THIỆU..................................................................... 7
LỜI MỞ ĐẦU ...................................................................... 9
PHẦN V: CÂY RAU ĐẬU:
52. Đậu bắp, 53. Đậu dải & Đậu đen,…………........... 13-27
54. Đậu đỏ, 55. Đậu đũa, 56. Đậu nành, ……….......... 41-67
57. Đậu phộng, 58. Đậu que, ……………………........... 87-102
59. Đậu rồng 60. Đậu xanh, …………………….......... 117-131
PHẦN VI: CÂY RAU CẢI:
61. Bầu, 62. Bí đao, 63. Bí đỏ, 64. Bông cải xanh, …… 151-190
65. Bông điên điển, 66. Bông súng, 67. Rau Bồ ngót,… 202-221
68. Bồng bồng, 69. Cà chua, 70. Cà pháo, 71. Cà tím,... 233-264
72. Cải bắp, 73. Càng cua, 74. Cải súp lơ trắng, ……... 277-300
75. Cải thảo, 76. Cải xanh, 77. Dưa hấu, 78. Dưa leo,.. 314-351
79. Măng tây, 80. Mồng tơi, 81. Mướp, 82. Rau dền,..... 364-404
83. Rau đắng, 84. Rau muống, 85. Rau nhút, ……….. 426-450
86. Sen hồng, 87. Su hào, 88. Su su, …………………… 459-487
89. Sương sâm, 90. Sương sáo, ……………………... 500-508
PHẦN VII: CÂY GIA VỊ:
91. Bạc hà, 92. Cần nước, 93. Cần tây, …………… 521-541
94. Diếp cá, 95. Đại hồi, 96. Đinh hương,................ 553-580
97. Gấc, 98. Gừng, 99. Hành lá, 100. Hành tây, …. 591-630
101. Cây Hẹ,102. Húng quế,103. Húng lủi,.............. 644-668
104. Hương thảo, 105. Kiệu, 106. Kinh giới, ……... 680-700
107. Mè, 108. Mù tạt, 109. Ngải bún,…………….. 711-740
110. Nghệ, 111. Ngò ôm, 112. Ngò gai, 113. Ớt,..... 748-778
114. Quế, 115. Rau má, 116. Rau mùi, ……………. 794-822
117. Rau răm,118. Riềng,119. Sả, 120. Thì là,……. 834-868
121. Tiêu, 122. Tiểu hồi, 123. Tía tô, 124. Tỏi. ….. 881-918